Phần cứng

Thiết bị bảo mật - Firewall/ IPS

26/08/2016 - 08:56

1. Thiết bị bảo mật của hãng Cisco - Firewall ASA with FirePower service

Các tính năng nổi bật:

  • Đầy đủ các đặc điểm của firewall thế hệ mới như IPS, anti-virus và công nghệ VPN IPSec/SSL mang lại khả năng bảo mật cao.
  • Quản lý User và Application dựa trên việc kiểm soát truy nhập, giảm khả năng bị tấn công bởi virus và worm, bảo vệ malware, content filtering và kết nối các remote user hoặc remote Site.
  • Có khả năng mở rộng thích nghi nhận dạng và kiến trúc Mitigation Services: Dòng sản phẩm này được xây dựng trên kiến trúc modular, do đó khả năng mở rộng của thiết bị là rất lớn và có thể hoàn toàn đáp ứng được các yêu cầu về bảo mật cho hệ thống mạng.
  • Giảm thiểu chi phí vận hành và phát triển: Dòng sản phẩm đa tính năng Cisco ASA 5500-X cho người dùng khả năng cấu hình và quản trị theo một hệ thống và một tiêu chuẩn xác định, điều này giúp giảm bớt chi phí vận hành và quản trị hệ thống
  • Giải pháp Cisco ASA with FirePower sử dụng hệ thống Cisco FireSIGHT Management Center để quản lý, giám sát, cấu hình. Hệ thống này sẽ giám sát toàn bộ hệ thống IT theo thời gian thực và cung cấp cho người quản trị cái nhìn tổng quan nhất về tình trạng bảo mật của toàn hệ thống.
  • Thiết bị tường lửa dòng ASA  tích hợp với FirePower giúp bảo vệ an toàn cho toàn bộ hệ thống thông tin. Mỗi khi có bất kỳ nguy hiểm sau (threat): Kết nối truy cập trái phép vào vùng policy không cho phép, xuất hiện các đợt tấn công chủ đích như malware, tấn công từ chối dịch vụ từ bên ngoài Internet, tấn công truy cập vào hệ thống từ bên ngoài Internet, có phiên truy cập các trang web trái phép và đưa ra các cảnh báo cho người quản trị.

Thiet bi bao mat

Một số dòng sản phẩm:

ASA5512-SSD120-K8

Cisco ASA 5512-X Firewall Edition; includes firewall services, 250 IPsec VPN peers, 2 SSL VPN peers, 6 copper GE data ports, 1 copper GE management port, 1 AC power supply, DES encryption, and solid-state drive (SSD) 120 GB

ASA5512-SSD120-K9

Cisco ASA 5512-X Firewall Edition; includes firewall services, 250 IPsec VPN peers, 2 SSL VPN peers, 6 copper GE data ports, 1 copper GE management port, 1 AC power supply, 3DES/AES encryption, SSD 120 GB

ASA5515-SSD120-K8

Cisco ASA 5515-X Firewall Edition; includes firewall services, 250 IPsec VPN peers, 2 SSL VPN peers, 6 copper GE data ports, 1 copper GE management port, 1 AC power supply, DES encryption, SSD 120 GB

ASA5515-SSD120-K9

Cisco ASA 5515-X Firewall Edition; includes firewall services, 250 IPsec VPN peers, 2 SSL VPN peers, 6 copper GE data ports, 1 copper GE management port, 1 AC power supply, 3DES/AES encryption, SSD 120 GB

ASA5525-SSD120-K8

Cisco ASA 5525-X Firewall Edition; includes firewall services, 250 IPsec VPN peers, 2 SSL VPN peers, 6 copper GE data ports, 1 copper GE management port, 1 AC power supply, DES encryption, SSD 120 GB

ASA5545-2SSD120-K9

Cisco ASA 5545-X Firewall Edition; includes firewall services, 250 IPsec VPN peers, 2 SSL VPN peers, 6 copper GE data ports, 1 copper GE management port, 1 AC power supply, 3DES/AES encryption, 2 SSD 120 GB

ASA5555-2SSD120-K8

Cisco ASA 5555-X Firewall Edition; includes firewall services, 250 IPsec VPN peers, 2 SSL VPN peers, 6 copper GE data ports, 1 copper GE management port, 1 AC power supply, DES encryption, 2 SSD 120 GB

 

ASA tích hợp firepower service:

ASA5506-FPWR-BUN

ASA 5506-X with FirePOWER Svcs. Chassis and Subs. Bundle

ASA5506W-FPWR-BUN

ASA 5506W-X with FirePOWER Svcs. WiFi Chassis and Subs. Bundle

ASA5508-FPWR-BUN

ASA 5508-X with FirePOWER Svcs. Chassis and Subs. Bundle

ASA5516-FPWR-BUN

ASA 5516-X with FirePOWER Svcs. Chassis and Subs. Bundle

ASA5512-FPWR-BUN

ASA 5512-X with FirePOWER Svcs. Chassis and Subs. Bundle

ASA5515-FPWR-BUN

ASA 5515-X with FirePOWER Svcs. Chassis and Subs. Bundle

ASA5525-FPWR-BUN

ASA 5525-X with FirePOWER Svcs. Chassis and Subs. Bundle

ASA5545-FPWR-BUN

ASA 5545-X with FirePOWER Svcs. Chassis and Subs. Bundle

ASA5555-FPWR-BUN

ASA 5555-X with FirePOWER Svcs. Chassis and Subs. Bundle

 

2. Thiết bị bảo mật hãng Checkpoint - Firewall Checkpoint

Giải pháp bảo mật tất cả trong một

  • Next Generation Firewall (NGFW): Xác định và điều khiển ứng dụng bởi người dung và quét nội dung bên trong để phân tích và ngăn chặn các mối nguy hại sử dụng IPS và Application Control
  • Next Generation Secure Web Gateway (SWG): Kích hoạt bảo mật sử dụng Web 2.0 với việc bảo vệ đa lớp theo thời gian thực chống lại các mối nguy hại về malware với Application Control, URL Filtering, Antivirus và SmartEvent.
  • Next Generation Data Protection (NGDP): Bảo vệ các thông tin nhạy cảm do vô tình đánh mất, giúp người dung có những chính sách xử lý dữ liệu thích hợp để khắc phục sự cố theo thời gian thực với IPS, Application Control và DLP
  • Next Generation Threat Prevention (NGTP): Cho phép bảo vệ đa lớp để ngăn chặn mối nguy hại với IPS, Application Control, Antivirus, Anti-bot, URL Filtering và Email Security
  • Chỉ với một thiết bị, bạn đã có trong tay nhiều giải pháp bảo mật. Với kỹ thuật Software Blade, bạn có thể dễ dàng mở rộng thêm những tính năng bảo mật khác.
  • Quản lý bảo mật tích hợp: Thiết bị bảo mật có thể được quản lý với trình quản lý bảo mật tích hợp hoặc từ trình quản lý hợp nhất tập trung. Khi sử dụng trình quản lý cục bộ, thiết bị có thể tự quản lý nó và các thiết bị láng giềng khác.
  • Kết nối từ xa từ các thiết bị di động: Mỗi một thiết bị sẽ cho phép 5 người dùng ở xa kết nối tới sử dụng Mobile Access Blade. License này cung cấp một kết nối từ xa bảo mật đến tài nguyên của công ty từ một số lượng lớn các thiết bị thêm vào như điện thoại thông minh, máy tính bảng, máy tính cá nhân.
  • GaiA- Hệ điều hành bảo mật hợp nhất: Là thế hệ tiếp theo của hệ điều hành bảo mật cho các thiết bị checkpoint, các máy chủ mở và những virtualized gateway. GAiA kết hợp những tính năng tốt nhất từ IPS và SecurePlatform thành một hệ điều hành hơp nhất hiệu quả tốt hơn và hiệu suất mạnh mẽ hơn. Khi cập nhật lên hệ điều hành này, khách hàng sẽ có lợi từ việc mở rộng khả năng kết nối và giảm thiểu chi phí vận hành.

Thiet bi bao mat2

Một số dòng sản phẩm:

CPAP-SG2200-NGFW

2200 Next Generation Firewall Appliance (with FW, VPN, ADNC, IA, MOB-5, IPS and APCL Blades); bundled with local management for up to 2 gateways.

CPAP-SG4400-NGFW

4400 Next-Gen Firewall (with FW, VPN, ADNC, IA, MOB-5, IPS and APCL) bundled with local management for up to 2 gateways

CPAP-SG4800-NGFW

4800 Next-Gen Firewall (with FW, VPN, ADNC, IA, MOB-5, IPS and APCL) bundled with local management for up to 2 gateways

CPAP-SG12400-NGFW

12400 Next-Gen Firewall (with FW, VPN, ADNC, IA, MOB-5, IPS and APCL) bundled with local management for up to 2 gateways

 

3. Thiết bị bảo mật cũa Pfsense -Firewall Pfsense

Các chức năng chính của thiết bị:

  • Tính năng loadbalancing: Với lưu lượng mạng sử dụng chủ yêu tại toong là truy cập internet nên tính năng cân bằng tải rất quan trọng khi xảy ra sự cố nghẽn mạng, pfsense hỗ trợ được khả năng cân bằng tải nhằm tránh bị nghẽn cổ chai tại những điểm quan trọng.Có tính năng policy base routing giúp phân tải trên cả 2 đường truyền, ưu tiên cho các khách hàng VIP sử dụng đường internet có băng thông cao hơn, ngoài ra cũng hỗ trợ tính năng backup đường truyền khi có sự cố xảy ra.
  • Tính năng VPN: Thực hiện kết nối “mạng riêng ảo” thông qua hạ tầng internet của nhà cung cấp dịch vụ giúp quản trị tập trung.
  • Tính năng App control: Thực hiện kiểm soát truy cập, chặn người dùng truy cập các trang web độc hại, download torrent,… gây ảnh hưởng đến hệ thống mạng
  • Tinh năng Firewall, IPS: Kiểm soát truy cập và phòng chống xâm nhập, tăng tính bảo mật cho hệ thống

Thiet bi bao mat3

Một số dòng sản phẩm:

SG- 2220

CPU: Intel "Rangeley" Atom C2338 1.7 Ghz, CPU Cores: Two Cores, Networking: 2x Gigabit Intel Ethernet Ports, Storage: 4GB eMMC Flash on board, Memory: 2GB DDR3L, Expansion: 1x M.2, 1x miniPCIe, Port: Mini USB,USB Ports: 1x 2.0

SG- 4860

CPU: Intel "Rangeley" Atom C2558 2.4 Ghz with Intel QuickAssist, CPU Cores: Quad Core, Networking: 6x Gigabit Ethernet Ports total: 4x Intel I350 (SoC Intel I354 Quad GbE on-die MACs) 2x Intel I211, Storage: 4GB eMMC Flash on board, Memory: 8GB DDR3L, Expansion: 1x mSATA, 2x miniPCIe,Console Port: Mini USB,USB Ports: 2x 2.0

SG- 8860

CPU: Intel "Rangeley" Atom C2758 2.4 Ghz with Intel QuickAssist, CPU Cores: 8 Core, Networking: 6x Gigabit Ethernet Ports total: 4x Intel I350 (SoC Intel I354 Quad GbE on-die MACs), 2x Intel I211, Storage: 64GB eMMC Flash on board, Memory: 8GB DDR3L, Expansion: 1x mSATA, 2x miniPCIe, Console Port: Mini USB, USB Ports: 2x 2.0, LED: Power/Status/SATA Activity

 

4. Thiết bị tưởng lửa hãng Fortinet - Firewall Fortigate

Các tính năng nổi bật:

  • Đầy đủ các đặc điểm của firewall thế hệ mới như IPS, anti-bot, anti-virus và công nghệ VPN IPSec/SSL mang lại khả năng bảo mật cao.
  • Quản lý User và Application dựa trên việc kiểm soát truy nhập, giảm khả năng bị tấn công bởi virus và worm, bảo vệ malware, content filtering và kết nối các remote user hoặc remote Site.
  • Có khả năng mở rộng của thiết bị là rất lớn và có thể hoàn toàn đáp ứng được các yêu cầu về bảo mật cho hệ thống mạng.
  • Giảm thiểu chi phí vận hành và phát triển: Dòng sản phẩm cho người dùng khả năng cấu hình và quản trị theo một hệ thống và một tiêu chuẩn xác định, điều này giúp giảm bớt chi phí vận hành và quản trị hệ thống
  • Khả năng tích hợp với AD giúp quản lý truy cập theo user một cách linh hoạt, dễ dàng sử dụng.

Thiet bi bao mat4

Một số dòng sản phẩm:

Fortigate 60D

1.5 Gbps throughput performance ensures your network securitywon’t be a bottleneck, Integrated switch and options for PoE simplify your network infrastructure, Up to 2x WAN, 7x LAN and 1xDMZ interface ports (2x Power over Ethernet ports on PoE models)

Fortigate 100D

FG-100D 20x GE RJ45 ports (including 1x DMZ port, 1x Mgmt port, 2x HA ports, 16x internal switch ports), 2x shared media pairs (including 2x GE RJ45, 2x GE SFP slots), 32 GB onboard storage. Maximum managed FortiAPs (Total / Tunnel) 64 / 32.

FortiGate 140D

40x GE RJ45 (including 36x switch ports, 2x Mgmt/HA ports, 2x WAN ports), 2x GE SFP DMZ slots, 32 GB onboard storage.Maximum managed FortiAPs (Total / Tunnel) 64 / 32.

FortiGate 140D-POE

FG-140D-POE 40x GE RJ45 (including 16x PoE ports, 20x switch ports, 2x Mgmt/HA ports, 2x WAN ports), 2x GE SFP DMZ slots, 32 GB onboard storage.Maximum managed FortiAPs (Total / Tunnel) 64 / 32.

FortiGate 600D

2x 10 GE SFP+ slots, 10x GE RJ45 ports, 8x GE SFP slots, FortiASIC NP6 and CP8 hardware accelerated, 120 GB onboard SSD storage

FortiGate 800C

2x 10 GE SFP+ slots, 12x GE RJ45 ports, 8x Shared Media pairs (including 8x GE RJ45, 8x GE SFP slots), 4x GE RJ45 with Bypass Protection, FortiASIC NP4 and CP8 hardware accelerated, 60G SSD onboard storage

 

Liên hệ với chúng tôi để tìm hiểu thêm thông tin về sản phẩm, dịch vụ tại đây.